"Thổi" làn gió mới đến các bạn học tiếng Nhật nhé. 15 động từ cơ bản đi với trợ từ "に". Hãy cùng Add vừa học tiếng Nhật vừa tìm việc làm tại công ty nhé.

  1. 住む(すむ): Sinh sống

                例:日本に住んでいる。(tôi) sống ở Nhật Bản

  1. 会う(あう):Gặp

                例:友達に会う。Gặp bạn bè

  1. 聞く(きく):Nghe, hỏi

                例:先輩に聞く:Hỏi các đàn anh đàn chị (về việc gì đó)

  1. 触る(さわる):Sờ

                例:機械に触る:Sờ vào máy móc

  1. 着く(つく): Đến nơi

                例:会社に着く:Đến công ty

  1. 間に合う(まにあう): Kịp

                例:電車に間に合る:Kịp chuyến tàu điện

  1. 連絡する(れんらくする):Liên lạc

                例:就職支援会社に連絡する。Liên lạc với công ty giới thiệu việc làm

  1. 参加する(さんかする):Tham gia

                例:面接に参加する:Tham gia phỏng vấn

  1. 役に立つ(やくにたつ):Có ích

                例:この本は勉強に役に立つ:Cuốn sách này có ích cho việc học tập

  1. 気を付ける(きをつける):Chú ý, phát hiện

                例:車に気を付ける。Chú ý ô tô

  1. 気が付く(きがつく):Để ý, giữ gìn

                例:問題に気が付く:Để ý lỗi sai

  1. 負ける(まける):Thua

                例:中国は日本に負ける:Trung Quốc thua Nhật

  1. 登る(のぼる):Leo

                例:山に登る:Leo núi

  1. 乗り換える(のりかえる):Đổi xe

                例:バスに乗り換える:Đổi xe buýt

  1. 遅れる(おくれる):Trễ, chậm, muộn

                例:会社に遅れる:Đến công ty trễ

Cảm ơn các bạn đã đọc bài!

Sau đây là một số công việc hấp dẫn tháng 10. Các bạn cùng Add tham khảo nhé!

<<<TỔNG HỢP CÔNG VIỆC HẤP DẪN THÁNG 10>>>>

1. KỸ THUẬT BẢO TRÌ CƠ KHÍ_#180908 tại BR-VT

2. TRỢ LÝ - HỒ CHÍ MINH_#180602 

3. NHÂN VIÊN KINH DOANH_#180802 Làm việc tại văn phòng HCM

4. GIÁM SÁT KỸ THUẬT BIẾT TIẾNG NHẬT_#180803

5. TRƯỞNG PHÒNG KẾ TOÁN - HỒ CHÍ MINH_#180612

6. NHÂN VIÊN KINH DOANH_#180805

VIỆC LÀM ĐANG TUYỂN KHÁC >>>

Vui lòng vào đường link bên dưới để tìm hiểu hơn về những công việc khác tại http://forval.vn/vi/ nhé!

http://forval.vn/vi/viec-lam.html

Xin cảm ơn các bạn đã theo dõi trang!

By Thao Lam